Bảng giá Vỏ xe nâng kumakai | Lốp xe nâng đặc Thái Lan - Nhật - Hàn 2022

Các bước mua hàng

  • Liên hệ: 0913635131
  • Cung cấp model thiết bị và phụ tùng cần mua
  • Nhận bản báo giá

Cam kết

  • Giá tốt nhất thị trường
  • Hàng chính hãng 100%
  • Đội ngũ kỹ thuật tư vấn 24/7
  • Luôn hỗ trợ khách hàng kịp thời

Vỏ xe nâng – lốp xe nâng Kumakai  được nhập khẩu và phân phối độc quyền  bởi công ty EPS Việt Nam. Vỏ xe nâng có chất lượng cao, độ bền tốt, chống ăn mòn cùng giá thành cực kỳ cạnh tranh. Đây là lựa chọn số 1 cho nhiều doanh nghiệp hiện nay. Vỏ xe nâng có đa dạng các size, với mức giá vô cùng hợp lý. Luôn là sản phẩm được bán chạy tại thị trường Việt Nam.

Sản phẩm làm từ cao su đặc, có màu đen và không chứa hơi. Khả năng chịu tải rất lớn và chống chịu ở mọi môi trường, đặc biệt là những môi trường khắc nghiệt, gồ ghề.

Cam kết với khách hàng:

  • Sản phẩm chất lượng chính hãng Kumakai, nexen,…
  • Bảo hành tốt nhất thị trường: 100% độ mòn gai hoặc 12 tháng
  • Giá rẻ vì là đại lý chính thức của kumakai tại Việt Nam
  • Sản phẩm nhận về mới 100% không phải lốp đắp

Bảng giá Vỏ xe nâng kumakai | Lốp xe nâng đặc Thái Lan – Nhật – Hàn 2022

Lốp xe nâng – vỏ xe nâng Kumakai chất lượng cao, độ bền tốt, chống ăn mòn cùng giá thành cực kỳ cạnh tranh. Đây là lựa chọn số 1 cho nhiều doanh nghiệp hiện nay.

Vỏ xe nâng Kumakai ( lốp xe nâng ) EPS Việt Nam cung cấp các loại thông số: 4.00-8, 5.00-8, 6.00-9, 6.00-15, 6.50-10, 7.00-12, 7.00-15, 7.50-15, 8.15-15, 8.25-15, 250-15, 300-15, 7.50-16, 9.00-20, 10.00-20, 11.00-20, 12.00 20, 8.15-15, 8.25-15, 300-15. Gồm các thương hiệu

  • Nexen(Hàn Quốc).
  • Bridgestone (Nhật Bản).
  • Kumakai (Thái Lan – Tin dùng ).
Bảng báo giá lốp xe nâng Thương hiệu ( Giá cả tham khảo – có thể thấp hơn hoặc cao hơn tùy thuộc vào thị trường)

Hãy liên hệ ngay 0913635131 để được báo giá ưu đãi nhất

STT Thông số Kumakai Nexen BS, Solimax, Badak
1 6.00-9 2,276 3,300 Liên hệ ngay: 0913635131

Để được tư vấn và báo giá tốt nhất

2 7.00-12 4,000 5,500
3 6.50-10 3,200 4,000
4 28×9-15 5,400 7,200
5 5.00-8 1,700 2,200
6 18×7-8 2,000 3,100
7 23×9-10 4,900 5,650
8 21×8-9 3,700 4,500
9 16×6-8 1,580 1,800
10 8.15-15 3,333 3,633
11 8.25-15 3,343 3,733
12 7.50-16 3,353 3,833
13 3.00-15 3,363 3,933
14 5.50-15 3,373 3,441
15 6.00-15 3,383 3,442
16 200/50-10 3,393 3,443
17 2.50-15 3,331 3,444
18 23×9-15 3,332 3,445
19 16x6x10.5 3,334 3,446
20 21x8x15 3,335 3,447
21 21x7x15 3,336 3,448
22 15×4,5-8 3,337 3,449
23 7.00-15 3,338 3,450
24 16×6-8 / 4,33 3,339 3,451
25 21×7-15 3,133 3,452
26 9.00-20/7 3,233 3,453
27 10.00-20 3,433 3,454
28 15×4,1 / 2-8 3,533 3,455

 

Vỏ xe nâng Kumakai
Vỏ xe nâng Kumakai

Ưu điểm vỏ xe nâng Kumakai

Vỏ xe nâng Kumakai xuất xứ Thái Lan, được đánh giá rất cao về chất lượng và giá thành. khách hàng của EPS Việt Nam, sau khi sử dụng lốp xe Kumakai luôn đánh giá cao về thương hiệu này.

Sử dụng công nghệ tiên tiến trong sản xuất, tối ưu hóa hệ thống. Tập trung vào chất lượng vỏ (lốp), chế độ bảo hành dài hạn. Chính là những yếu tố giúp cho vỏ Kumakai nhận được sự tín nhiệm từ khách hàng của mình.

Phần lớn những khách hàng sau khi mua vỏ xe nâng Kumakia đều quay lại đặt hàng lần 2. Và hiện tại đang sử dụng và chưa nhận được phản hồi xấu về chất lượng của vỏ (lốp) xe.

Hiện nay, Kumakai cung cấp 2 loại vỏ trên thị trường là vỏ đặc xe nângvỏ hơi xe nâng.

EPS Việt Nam đang là đối tác nhập hàng trực tiếp vỏ xe Kumakai về cung cấp tại Việt Nam. Chúng tôi, bán vỏ xe nâng với đầy đủ kích cỡ, phù hợp với tất cả các loại xe nâng hàng.

Lốp xe nâng Kumakai
Lốp xe nâng Kumakai

Danh sách kích thước vỏ xe nâng (size)

4.00-8, 5.00-8, 6.00-9, 6.00-15, 6.50-10, 7.00-12, 7.00-15, 7.50-15, 8.15-15, 8.25-15, 250-15, 300-15, 7.50-16, 9.00-20, 10.00-20, 11.00-20, 12.00 20, 8.15-15, 8.25-15, 300-15.

Kích thước bánh xe nâng điện: 16×6-8, 18×7-8, 21×8-9, 23×9-10, 15×41/2-8, 140/55-9, 200/50-10.

Với đầy đủ kích thước vỏ xe, cùng chất lượng tuyệt vời. EPS Việt Nam tự tin cung cấp cho quý khách hàng sản phẩm vỏ xe tốt nhất, giá cạnh tranh.

EPS Việt Nam cung cấp vỏ xe nâng tại TPHCM và các tỉnh như: Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Cần Thơ. Và cung cấp vỏ (lốp) xe khắp các tỉnh thành trên toàn quốc.

Sau khi mua vỏ (lốp) từ EPS Việt Nam, chúng tôi sẽ hỗ trợ khách hàng tháo lắp vỏ xe nâng. Đội ngũ kỹ thuật lành nghề, được trang bị kỹ năng nghiệp vụ chuyên nghiệp. Khách hàng sẽ yên tâm khi sử dụng dịch vụ từ chúng tôi.

Cấu tạo của lốp xe nâng – vỏ xe nâng

Thông thường bánh/vỏ xe nâng được chia thành 2 loại là đặc và hơi:

Cấu tạo bánh hơi

Bánh hơi là bánh phải cung cấp khí nén giúp xe di chuyển. Gồm các phần chính sau:

  • Gai lốp được cắt xẻ theo rãnh với kích thước và độ rộng khác nhau.
  • Hông lốp có phần co giãn, độ đàn hồi cao.
  • Lớp lót cao su phía trong.
  • Lớp bố đỉnh và bố chính.

Cấu tạo bánh đặc

Bánh đặc được đúc từ cao su nguyên khối. Cấu tạo gồm các phần chính sau:

Bánh đặc xe nâng
Bánh đặc xe nâng
  • Mặt lốp được xẻ rãnh với nhiều kích thước và hình dáng khác nhau.
  • Lớp đệm cao su trung tâm có độ cứng tương đối lớn.
  • Lớp cao su phía trong và tanh lốp tiếp xúc trực tiếp với la zăng.

Phân loại lốp xe nâng

Có 3 cách để phân loại lốp xe nâng:f

  • Nếu theo chủng loại thì chúng ta có thể phân loại thành lốp hơi và lốp đặc.
  • Phân loại theo thiết bị sử dụng thì có bánh dùng cho xe nâng điện và bánh dùng cho xe nâng động cơ đốt trong (dầu, xăng/gas).
  • Theo hãng sản xuất: Kumakai, Pio, Dunlop, Badak, Bridgestone, Tungal, Nexen,…

Nên mua lốp hơi hay lốp đặc?

Vấn đề này dựa vào loại hàng hóa mà bạn cần nâng hạ và di chuyển. Ví dụ, nếu bạn cần nâng hạ và vận chuyển hàng hóa chất lỏng thì nên chọn bánh hơi vì ít bị sóc, nẩy. Ngược lại không nên chọn lốp đặc vì dễ khiến chất lỏng bị đổ ra ngoài.

Tùy theo nhu cầu để sử dụng lốp xe
Tùy theo nhu cầu để sử dụng lốp xe

Chúng tôi đưa ra ưu nhược điểm của hai loại lốp này giúp bạn có thể cân nhắc để mang lại hiệu quả kinh tế:

  • Lốp hơi: hiệu suất và tính linh hoạt cao, bám đường và di chuyển tốt ở địa hình bằng phẳng, gồ ghề, ít vật nhọn, góc cạnh. Sử dụng khí nén thân thiện, ít bị sóc, nẩy. Giá thành đầu tư rẻ. Tuy nhiên, nếu sử dụng ngoài trời, dễ bị vật nhọn, sắc đâm thủng. Chi phí bảo dưỡng khá cao.
  • Lốp đặc xe nâng: hiệu suất và tính linh hoạt cao. Do làm từ cao su nguyên khối nên có độ bền và tuổi thọ cao. Không lo bị vật nhọn chọc thủng, tiết kiệm chi phí bảo dưỡng. Bám đường tốt ở địa hình bằng phẳng. Giá thành đầu tư cao hơn lốp hơi.

Các thông số lốp xe nâng phổ biến

EPS Việt Nam cung cấp bánh xe nâng có đầy đủ kích thước, thông số tải trọng đáp ứng cho mọi loại xe nâng. Dưới đây là thông số phổ biến.

Vỏ xe nâng 600-9

Ý nghĩa con số 600-9:

  • Theo cách viết đúng là 6.00-9.
  • 6.00: độ rộng của vỏ xe là 6 inches.
  • 9: bán kính la zăng là 9 inches.

Lốp xe đặc nâng 600-9 thường được sử dụng cho xe nâng động cơ dầu, xăng/gas hoặc xe nâng điện 2 tấn trở lên. Tùy theo tải trọng của xe nâng mà nó sẽ được dùng làm bánh lái hoặc bánh tải. Nếu là bánh lái thì được lắp cho xe nâng từ 2,5 tấn.

>>Xem chi tiết sản phẩm: Lốp xe nâng 600-9 hiệu Kumakai

Lốp xe đầy đủ thông số
Lốp xe đầy đủ thông số

Lốp xe nâng 650-10

Vỏ đặc xe nâng 650-10 dùng cho xe nâng có tải trọng từ 1500kg trở lên. Thông số cơ bản:

  • Khối lượng của một bánh rơi vào khoảng 35.8kg.
  • Bề rộng: 172mm.
  • Đường kính ngoài: 580mm.
  • Bảo hành : theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.

Kích thước 650-10 gần như là nhỏ nhất trong các loại bánh xe thông dụng trên thị trường. Lốp đặc xe nâng 650-10 được sử dụng cho các loại xe nâng khác nhau như TCM, Nissan, Komatsu, Toyota, Mitsubishi,…

>> Xem chi tiết sản phẩm: Lốp xe nâng 650-10

Lốp xe nâng 500-8

Tùy theo tải trọng mà Vỏ xe nâng 500-8 được sử dụng làm bánh trước hoặc sau. Lốp đặc xe nâng 500-8 được dùng cho xe nâng động cơ dầu, xăng/gas hoặc xe nâng điện có tải trọng dưới 2 tấn.

Khối lượng trung bình của bánh là 16.1kg. Ngoài cách viết 500-8 thì nó còn có cách viết chuẩn 5.00-8.

Lốp xe nâng 700-12

Lốp xe nâng 700-12 được dùng như sau:

  • Bánh trước: xe nâng dầu 2 – 2,5 tấn.
  • Bánh sau: xe nâng dầu 3,3 – 5 tấn.

Thông số kỹ thuật cơ bản:

  • Kích thước: 7.00-12.
  • Đường kính ngoài: 666mm.
  • Độ rộng: 189mm.
  • Trọng lượng: 60kg.

Ngoài ra, còn có các thông số như 400-8, 11.00-20, 8.15-15, 8.25-15, 300-15,…

Giá lốp xe nâng

Hiện nay, có nhiều đơn vị cung cấp lốp đặc xe nâng. Hầu hết các loại lốp hiện nay trên thị trường đều được nhập khẩu. Mỗi đơn vị sẽ có mức giá bán khác nhau. Tùy vào kích thước bánh, lốp đặc hay hơi, bánh đen hay trắng, nhà sản xuất và xuất xứ mà giá sẽ có sự chênh lệch.

EPS Việt Nam nhập khẩu chính hãng Vỏ xe nâng từ các thương hiệu uy tín trên thế giới như Kumakailốp xe nâng Bridgestone, Pio, Dunlop, Badak, Nexen,… đầy đủ thông số, kích thước. Cam kết sản phẩm chính hãng với giá thành cạnh tranh nhất thị trường hiện nay.

Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận tư vấn chi tiết và báo giá nhanh nhất!

Hotline: 0913 635 131

Email: admin@epsasia.com.vn

Độ đồng đều của lốp

Vỏ xe nâng cần đảm bảo về độ đồng đều và đạt tiêu chuẩn. Nhưng trường hợp không đạt tiêu chuẩn:

– Không đầy đủ, không đúng thông số của lốp do nhà sản xuất xe cơ giới quy định, tài liệu kỹ thuật

– Lắp đặt lốp xe nâng không chắc chắn, không đầy đủ hay hư hỏng chi tiết kẹp chặt và phòng lỏng

– Áp suất/áp lực lốp xe nâng không đúng

– Vỏ xe nâng nứt, vỡ, phồng rộp làm hở lóp sợi mành

– Vỏ xe nâng bánh dẫn hướng hai bên không cùng kiểu hoa lốp, chiều cao hoa lốp không đồng đều, sử dụng lốp đắp

– Lốp xe nâng mòn không đều, mòn đến dấu chỉ báo độ mòn của nhà sản xuất

– Bánh xe không quay trơn, bị bó kẹt, cọ sát vào phần khác

Hotline: (+84) 913 635 131

Bài viết liên quan đến vỏ xe nâng – lốp xe nâng:

5/5 (1 Review)